linguistic
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về ngôn ngữ học: Liên quan đến khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ, cấu trúc, sự phát triển và sử dụng của nó.
- Thuộc về ngôn ngữ: Bao gồm hoặc có liên quan đến ngôn ngữ nói chung.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Linguistic theory is complex but fascinating. (Lý thuyết ngôn ngữ học thì phức tạp nhưng hấp dẫn.)
- The country has great linguistic diversity, with over 50 languages spoken. (Đất nước này có sự đa dạng ngôn ngữ lớn, với hơn 50 ngôn ngữ được sử dụng.)
- Her research focuses on the linguistic development of children. (Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào sự phát triển ngôn ngữ của trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Linguistic competence": năng lực ngôn ngữ (kiến thức bẩm sinh về ngôn ngữ của một người).
- Chomsky's theory explores a child's innate linguistic competence. (Lý thuyết của Chomsky khám phá năng lực ngôn ngữ bẩm sinh của trẻ.)
"Linguistic relativity": thuyết tương đối ngôn ngữ (ý tưởng cho rằng cấu trúc ngôn ngữ ảnh hưởng đến tư duy).
- The Sapir-Whorf hypothesis is a theory of linguistic relativity. (Giả thuyết Sapir-Whorf là một lý thuyết về thuyết tương đối ngôn ngữ.)
Biến thể và từ gần giống
Linguistics (danh từ): ngôn ngữ học.
- She is studying linguistics at university. (Cô ấy đang học ngành ngôn ngữ học ở trường đại học.)
Linguist (danh từ): nhà ngôn ngữ học.
- The linguist analyzed the ancient text. (Nhà ngôn ngữ học đã phân tích văn bản cổ.)
Từ đồng nghĩa
- Philological: thuộc về ngữ văn học (thường nghiên cứu ngôn ngữ trong văn bản lịch sử).
- Lingual: thuộc về ngôn ngữ hoặc lưỡi (nghĩa hẹp hơn, ít dùng trong học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "linguistic")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "linguistic")
Adjective
- thuộc, liên quan tới ngành ngôn ngữ học
- bao gồm hoặc liên quan tới ngôn ngữ