linotte

Học thuật
Thân thiện
linotte

Une linotte chante joyeusement sur une branche fleurie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim hồng tước: Một loài chim nhỏ thuộc họ sẻ, thường bộ lông màu nâu vàng, sốngchâu Âu châu Á. Tên khoa họcCarduelis cannabina hoặc Linaria cannabina.
    • Người khờ khạo, nhẹ dạ: Một cách gọi ví von, dựa trên quan niệm cho rằng loài chim này trí nhớ kém, dùng để chỉ một người thiếu suy nghĩ, dễ bị ảnh hưởng hoặc hay quên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • On peut observer une linotte dans les champs. (Người ta có thể quan sát thấy một con chim hồng tước trên cánh đồng.)
    • Ne lui confie pas ce secret, c'est une vraie linotte ! (Đừng giao bí mật này cho ấy, ấy đúngmột người nhẹ dạ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une tête de linotte": cái đầu của chim hồng tước, nghĩarất đãng trí, hay quên, thiếu nghiêm túc trong suy nghĩ.
    • Il a encore oublié ses clés ; il a vraiment une tête de linotte. (Anh ấy lại quên chìa khóa; anh ấy đúng cái đầu đãng trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Tête de linotte (cụm danh từ giống cái): Người đãng trí, người nhẹ dạ. (Đâymột cụm từ cố định phổ biến).
    • C'est une tête de linotte, elle oublie toujours ses rendez-vous. ( ấymột người đãng trí, ấy luôn quên các cuộc hẹn của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Étourdi(e) (danh từ/tính từ): Người đãng trí, người hấp tấp thiếu suy nghĩ.
  • Écervelé(e) (danh từ/tính từ): Người khinh suất, thiếu óc phán đoán.
  • Chardonneret (danh từ giống đực): Chim thẻ vàng, một loài chim cùng họ.
Thành ngữ liên quan
  • Être étourdi comme une linotte: Đãng trí như một con chim hồng tước. (Cách nói nhấn mạnh tính đãng trí).
    • Fais attention à ce que tu fais, tu es étourdi comme une linotte aujourd'hui ! (Hãy chú ý đến những con đang làm, hôm nay con đãng trí quá!)
linotte

Une linotte chante joyeusement sur une branche fleurie.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim hồng tước
    • tête de linotte
      người khờ khạo nhẹ dạ

Từ chứa "linotte"

Từ có nhắc đến "linotte"