linotte

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim hồng tước
    • tête de linotte
      người khờ khạo nhẹ dạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "linotte"

Từ có nhắc đến "linotte"

linotte
Une linotte chante joyeusement sur une branche fleurie.