liquor

/'likə/
danh từ
  1. chất lỏng
  2. rượu
  3. (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
  4. nước luộc (thức ăn)
  5. (dược học) thuộc nước, dung dịch

Idioms

  • to be in liquor
  • to be the worse for liquor
  • to be disguised with liquor
    sự say rượu, chếnh choáng hơi men
động từ
  1. thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
  2. nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
  3. (từ lóng) đánh chén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liquor"

Từ có nhắc đến "liquor"

liquor
The chef uses the liquor from the pot to make a sauce.