listless

/'listlis/
Học thuật
Thân thiện
listless

The child sat listless and quiet on the park bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đãng, thờ ơ, vô tình: Chỉ trạng thái thiếu hứng thú, năng lượng hoặc sự quan tâm đến mọi thứ xung quanh.
    • Uể oải, thiếu sinh khí: Miêu tả trạng thái mệt mỏi, không sức sống hoặc sự hoạt bát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hot weather made everyone feel listless. (Thời tiết nóng khiến mọi người cảm thấy uể oải.)
    • She gave a listless shrug when asked about her plans. ( ấy nhún vai một cách thờ ơ khi được hỏi về kế hoạch của mình.)
    • After his illness, he was listless for weeks. (Sau trận ốm, anh ấy lờ đờ trong nhiều tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "listless economy": nền kinh tế trì trệ, thiếu sức sống.
    • The country is struggling with a listless economy. (Đất nước đang vật lộn với một nền kinh tế trì trệ.)
  • "listless performance": màn trình diễn thiếu nhiệt huyết, nhạt nhẽo.
    • The actor's listless performance disappointed the audience. (Màn trình diễn thiếu sinh khí của diễn viên đã làm khán giả thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Listlessly (trạng từ): một cách đãng, uể oải.
    • He stared listlessly out of the window. (Anh ấy nhìn ra cửa sổ một cách đãng.)
  • Listlessness (danh từ): sự đãng, sự uể oải.
    • A feeling of listlessness overcame her on Sunday afternoons. (Cảm giác uể oải thường ập đến ấy vào các chiều Chủ nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Lethargic: thờ ơ, uể oải.
  • Apathetic: thờ ơ, hờ hững.
  • Languid: uể oải, chậm chạp.
Từ trái nghĩa
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Vivacious: hoạt bát, sôi nổi.
  • Enthusiastic: nhiệt tình, hăng hái.
listless

The child sat listless and quiet on the park bench.

tính từ
  1. đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "listless"

Từ có nhắc đến "listless"