listless

/'listlis/
tính từ
  1. đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "listless"

Từ có nhắc đến "listless"

listless
The child sat listless and quiet on the park bench.