literati

/,litə'rɑ:ti:/
Học thuật
Thân thiện
literati

The literati gathered in the salon to discuss poetry.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Giới văn nhân, giới trí thức: Chỉ một nhóm ngườihọc thức cao, đặc biệt am hiểu quan tâm sâu sắc đến văn học, nghệ thuật các lĩnh vực học thuật. Từ này thường nhấn mạnh đến tầng lớp tinh hoa về tri thức văn hóa.
    • Các nhà văn, học giả ảnh hưởng: Nhóm người hiểu biết uyên bác thường tiếng nói trong các vấn đề văn hóa, xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The opinions of the literati greatly influenced public discourse on the novel. (Ý kiến của giới văn nhân đã ảnh hưởng lớn đến diễn ngôn công chúng về cuốn tiểu thuyết.)
    • A meeting was held between the city's literati to discuss the preservation of historical texts. (Một cuộc gặp gỡ giữa giới trí thức của thành phố đã được tổ chức để thảo luận về việc bảo tồn các văn bản lịch sử.)
    • Her salon was a famous gathering place for the literati and artists of the era. (Phòng khách của một địa điểm tụ họp nổi tiếng của giới văn nghệ sĩ các nghệ sĩ thời đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The local literati": Giới trí thức/ văn nhânđịa phương. Cụm này nhấn mạnh phạm vi ảnh hưởng hoặc cộng đồng trong một khu vực cụ thể.
    • The debate was mainly among the local literati. (Cuộc tranh luận chủ yếu diễn ra trong giới trí thức địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Literary (adj): (thuộc về) văn học, văn chương.
    • She has a strong literary background. ( ấy nền tảng văn chương vững chắc.)
  • Literate (adj): Biết đọc biết viết; có học thức.
    • A highly literate population. (Một dân sốhọc thức cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Intelligentsia: Giới trí thức, tầng lớp trí thức.
  • Cognoscenti: Những người sành sỏi, kiến thức chuyên sâu (thường về nghệ thuật).
  • The learned: Những người có học, giới học giả.
Lưu ý sử dụng
  • Literati luôn được dùngdạng số nhiều (mặc dù tận cùng '-i') để chỉ một nhóm người, một tầng lớp. Không dạng số ít "literatus" trong cách dùng phổ biến hiện đại.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, học thuật thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh phân tích văn hóa, xã hội.
literati

The literati gathered in the salon to discuss poetry.

danh từ
  1. các nhà văn
  2. giới trí thức

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "literati"