literate

/'litərit/
tính từ
  1. có học; hay chữ
  2. biết đọc, biết viết
danh từ
  1. người học thức, người hay chữ
  2. người biết đọc, biết viết
  3. người không có học vị giữ thánh chức (trong giáo hội Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

literate
A young child sits on a rug, reading a book and showing they are literate.