literature

/'litəritʃə/
Học thuật
Thân thiện
literature

A student reads a classic novel for her literature class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn học, văn chương: Nghệ thuật ngôn từ, bao gồm các tác phẩm sáng tác (thơ, văn xuôi, kịch) giá trị nghệ thuật tư tưởng.
    • Tác phẩm văn học: Các sáng tác cụ thể thuộc về một tác giả, thời kỳ, ngôn ngữ hoặc quốc gia.
    • Tài liệu, ấn phẩm: Toàn bộ các tác phẩm được xuất bản về một chủ đề, lĩnh vực hoặc ngành học cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She studied English literature at university. ( ấy đã học văn học Anhđại học.)
    • Modern Vietnamese literature is very diverse. (Văn học Việt Nam hiện đại rất đa dạng.)
    • There is extensive literature on climate change. ( rất nhiều tài liệu về biến đổi khí hậu.)
    • He is a prominent figure in literature. (Ông ấy một nhân vật nổi bật trong giới văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the body of literature": toàn bộ các tác phẩm/tài liệu về một chủ đề.
    • The body of literature on this theory is growing. (Khối lượng tài liệu về lý thuyết này đang tăng lên.)
  • "review the literature": xem xét, tổng hợp các tài liệu nghiên cứu hiện (thường trong học thuật).
    • The first chapter of the thesis reviews the existing literature. (Chương đầu tiên của luận văn tổng quan các tài liệu hiện .)
Biến thể từ gần giống
  • Literary (adj): (thuộc về) văn học, tính văn chương.
    • a literary critic (một nhà phê bình văn học)
  • Literate (adj): biết đọc biết viết; có học thức.
    • a highly literate population (một dân sốhọc thức cao)
Từ đồng nghĩa
  • Writings: các tác phẩm viết.
  • Publications: các ấn phẩm, tài liệu xuất bản.
  • Corpus: tập hợp văn bản, ngữ liệu (trong nghiên cứu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "escape into literature": đắm mình vào văn chương để thoát khỏi thực tại.
    • As a child, she would escape into literature. (Khi còn nhỏ, ấy thường đắm mình vào văn chương.)
literature

A student reads a classic novel for her literature class.

danh từ
  1. văn chương, văn học
    • Vietnamese literature
      nền văn học Việt Nam
  2. tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy
  3. giới nhà văn
  4. nghề văn
  5. tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học)
    • mathematical literature
      các tài liệu về toán học
  6. tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...)