lithic

/'liθik/
Học thuật
Thân thiện
lithic

The archaeologist carefully examines a lithic artifact at the dig site.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đá: Liên quan đến hoặc được cấu tạo từ đá.
    • (Y học) (Thuộc) sỏi: Liên quan đến sỏi, đặc biệt sỏi thận.
    • (Hoá học) (Thuộc) lithi: Liên quan đến hoặc chứa nguyên tố lithium.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The archaeologists found lithic tools from the Stone Age. (Các nhà khảo cổ tìm thấy công cụ bằng đá từ Thời kỳ Đồ đá.)
    • The patient was diagnosed with a lithic condition in the kidney. (Bệnh nhân được chẩn đoántình trạng sỏithận.)
    • This is a lithic compound used in battery production. (Đây một hợp chất chứa lithium được dùng trong sản xuất pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khảo cổ học: Thường dùng để mô tả các công cụ hoặc hiện vật làm từ đá.
    • The study focuses on the lithic technology of early humans. (Nghiên cứu tập trung vào công nghệ chế tác đồ đá của người tối cổ.)
  • Trong y học: Thường xuất hiện trong các thuật ngữ như "lithic acid" (axit liên quan đến sỏi) hoặc mô tả các bệnh sỏi.
    • The treatment aims to dissolve the lithic deposits. (Phương pháp điều trị nhằm làm tan các lắng đọng dạng sỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lithology (danh từ): Thạch học, ngành nghiên cứu về đá.
    • Lithology helps us understand the composition of rocks. (Thạch học giúp chúng ta hiểu thành phần của các loại đá.)
  • Lithification (danh từ): Quá trình đá hóa, sự hình thành đá từ trầm tích.
    • Lithification turns loose sediment into solid rock. (Quá trình đá hóa biến trầm tích rời rạc thành đá rắn.)
  • Lithium (danh từ): Nguyên tố hóa học Lithium (Li).
    • Lithium is a key component in rechargeable batteries. (Lithium thành phần chính trong pin sạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Stony: Bằng đá, tính chất đá.
  • Calculous: (Trong y học) Thuộc về sỏi, sỏi.
lithic

The archaeologist carefully examines a lithic artifact at the dig site.

tính từ
  1. (thuộc) đá
  2. (y học) (thuộc) sỏi thận
  3. (hoá học) (thuộc) lithi