lithiné

Học thuật
Thân thiện
lithiné

Une bouteille d'eau minérale lithinée est posée sur une table de pique-nique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • chứa lithi (liti): Chỉ một chất, đặc biệtnước khoáng, chứa thành phần lithi hoặc các hợp chất của lithi.
    • chứa lithi oxit: Một cách diễn đạt cụ thể hơn về thành phần lithi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Viên thuốc lithi: Một viên thuốc được làm từ hoặc chứa lithi, thường dùng với mục đích y tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette source est connue pour son eau lithinée. (Suối nước này nổi tiếng nước khoáng chứa lithi.)
    • Les propriétés d'une eau minérale lithinée sont souvent vantées. (Các đặc tính của một loại nước khoáng lithi thường được ca ngợi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le médecin lui a prescrit un lithiné par jour. (Bác sĩ đã kê đơn cho anh ta một viên lithi mỗi ngày.)
    • Prendre un lithiné peut nécessiter un suivi médical. (Việc uống một viên thuốc lithi có thể cần được theo dõi y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "lithiné" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên ngành như dược học, khoa học địa chất (đối với nước khoáng) hoặc hóa học. Trong đời sống hàng ngày, từ này ít phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Lithium (danh từ giống đực): Tên nguyên tố hóa học Lithi. Đâytừ gốc tạo nên tính từ "lithiné".
  • Lithinique (tính từ): Thuộc về lithi, liên quan đến lithi. (Ví dụ: - muối lithi).
Từ đồng nghĩa
  • Contenant du lithium: chứa lithi (cụm từ giải thích nghĩa).
  • À base de lithium: gốc lithi, làm từ lithi.
Lưu ý
  • Lithinémột từ chuyên môn. Nghĩa danh từ ("viên thuốc lithi") ngày nay có thể ít gặp hơn so với các tên thuốc cụ thể.
  • Trong ngữ cảnh nước khoáng, "lithiné" thường được dịch sang tiếng Việt là " lithi" hoặc "chứa lithi".
lithiné

Une bouteille d'eau minérale lithinée est posée sur une table de pique-nique.

tính từ
  1. litin, liti oxit
    • Eau minérale lithinée
      nước khoáng litin
danh từ giống đực
  1. viên litin