litanie

danh từ giống cái
  1. (thân mật) chuỗi dài, chuỗi lải nhải
    • Une litanie de réclamations
      một chuỗi dài những yêu sách
    • C'est toujours la même litanie
      vẫn cứ lải nhải thế đấy
  2. (số nhiều) kinh cầu nguyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "litanie"

litanie
Une litanie de plaintes s'échappe de la réunion.