litigious

/li'tidʤəs/
tính từ
  1. (thuộc) kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp
  2. thích kiện tụng, hay tranh chấp (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "litigious"

litigious
A litigious neighbor filed a lawsuit over the property line.