litigious

/li'tidʤəs/
Học thuật
Thân thiện
litigious

A litigious neighbor filed a lawsuit over the property line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về kiện tụng, liên quan đến việc kiện cáo: "litigious" mô tả những vấn đề, tình huống hoặc thủ tục liên quan đến các vụ kiện tụng tại tòa án.
    • Thích kiện tụng, hay tranh chấp: Dùng để mô tả một người hoặc một nhóm xu hướng dễ dàng hoặc thường xuyên khởi kiện ra tòa hoặc tham gia vào các tranh chấp pháp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We live in a highly litigious society. (Chúng ta sống trong một xã hội rất hay kiện tụng.)
    • The company faces a litigious former employee. (Công ty đang đối mặt với một cựu nhân viên thích kiện tụng.)
    • This is a litigious matter that should be handled by a lawyer. (Đây một vấn đề thuộc về kiện tụng nên được một luật sư xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "litigious nature": bản chất hay kiện tụng.
    • His litigious nature made him unpopular with his neighbors. (Bản chất hay kiện tụng của anh ta khiến anh ta không được lòng hàng xóm.)
  • "litigious environment": môi trường pháp dễ xảy ra kiện tụng.
    • Businesses must be careful in this litigious environment. (Các doanh nghiệp phải cẩn thận trong môi trường dễ kiện tụng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Litigation (danh từ): vụ kiện, sự kiện tụng.
    • The dispute ended in lengthy litigation. (Tranh chấp kết thúc bằng một vụ kiện kéo dài.)
  • Litigant (danh từ): đương sự, người tham gia vụ kiện.
    • Both litigants presented their evidence to the court. (Cả hai đương sự đều trình bằng chứng lên tòa án.)
Từ đồng nghĩa
  • Contentious: hay tranh cãi, gây tranh cãi.
  • Disputatious: thích tranh luận, cãi cọ.
  • Quarrelsome: hay gây gổ, cãi nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "litigious")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "litigious")

litigious

A litigious neighbor filed a lawsuit over the property line.

tính từ
  1. (thuộc) kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp
  2. thích kiện tụng, hay tranh chấp (người)

Từ tương tự

Từ chứa "litigious"