contentious

/kən'tenʃəs/
tính từ
  1. hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
  2. lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng
    • contentious case
      việc lôi thôi phải kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contentious"

contentious
The committee meeting became contentious over the new policy.