litron

Học thuật
Thân thiện
litron

Un homme achète un litron de vin rouge au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thông tục) Lít rượu nho: Một cách gọi thân mật, không trang trọng để chỉ một lượng rượu vang (thườngmột lít).
    • (Khoa đo lường, từ nghĩa ) Thưng: Một đơn vị đo lường cổ của Pháp, tương đương với một phần mười sáu của "boisseau" (đấu), khoảng 0,813 lít.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On a partagé un bon litron de rouge hier soir. (Tối qua chúng tôi đã chia nhau một lít rượu vang đỏ ngon.)
    • Cette ancienne recette demande deux litrons de farine. (Công thức cổ này yêu cầu hai thưng bột .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'en jeter un litron derrière la cravate" (thành ngữ, thông tục): Uống một lượng rượu vang đáng kể.
    • Après cette dure journée, il s'en est jeté un bon litron derrière la cravate. (Sau ngày làm việc vất vả đó, anh ta đã uống một lượng rượu kha khá.)
Biến thể từ gần giống
  • Litre (danh từ giống đực): Lít - đơn vị đo lường thể tích tiêu chuẩn hiện đại.

    • Une bouteille d'eau d'un litre. (Một chai nước một lít.)
  • Boisseau (danh từ giống đực, từ ): Đấu - đơn vị đo lường cổ, lớn hơn "litron".

    • Un boisseau de pommes de terre. (Một đấu khoai tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Bouteille (danh từ giống cái): Chai (thường dùng để chỉ rượu).
  • Pichet (danh từ giống đực): Bình, lọ (đựng rượu hoặc nước).
Lưu ý
  • Từ "litron" ngày nay chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ thông tục để nói về rượu vang. Nghĩa đo lường cổ rất hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hiện đại.
  • Đâymột từ mang sắc thái thân mật, không nên dùng trong văn bản hành chính hay ngữ cảnh trang trọng.
litron

Un homme achète un litron de vin rouge au marché.

danh từ giống đực
  1. (thông tục) lít rượu nho
  2. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) thưng (bằng một phần mười sáu của đầu, khoảng 0, 813 lít)