litron

danh từ giống đực
  1. (thông tục) lít rượu nho
  2. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) thưng (bằng một phần mười sáu của đầu, khoảng 0, 813 lít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

litron
Un homme achète un litron de vin rouge au marché.