littoral

/'litərəl/
Học thuật
Thân thiện
littoral

Le littoral est une zone de rencontre entre la terre et la mer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Bờ biển, vùng ven biển: Chỉ dải đất tiếp giáp với biển, bao gồm bãi biển các khu vực liền kề.
    • Đường bờ biển: Chỉ đường ranh giới giữa đất liền biển của một quốc gia hay khu vực.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về bờ biển, ven biển: Mô tả những liên quan đến, nằm ở, hoặc đặc trưng cho khu vực sát biển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le littoral méditerranéen est très touristique. (Bờ biển Địa Trung Hải rất thu hút khách du lịch.)
    • La pollution menace le littoral. (Ô nhiễm đang đe dọa vùng ven biển.)
  • Tính từ:

    • Une ville littorale (Một thành phố ven biển)
    • La flore littorale est adaptée au vent et au sel. (Hệ thực vật ven biển thích nghi với gió muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Droit littoral: Luật về bờ biển, quy định quyền sử dụng quảnvùng ven biển.

    • Le droit littoral français est complexe. (Luật về bờ biển của Pháp rất phức tạp.)
  • Aménagement du littoral: Quy hoạch, quảnvùng ven biển.

    • L'aménagement du littoral doit concilier tourisme et protection de l'environnement. (Việc quy hoạch vùng ven biển phải dung hòa giữa du lịch bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Littoralement (phó từ): Theo nghĩa ven biển, ở vùng ven biển.
  • Côtier, côtière (tính từ): Có nghĩa tương tự "littoral", chỉ những thuộc về bờ biển.
    • Une pêche côtière (Nghề đánh bắt ven bờ)
Từ đồng nghĩa
  • Côte (danh từ giống cái): Bờ biển, bờ (nghĩa tương tự khi "littoral" là danh từ).
  • Bord de mer (cụm danh từ): Bờ biển, ven biển.
  • Rivage (danh từ giống đực): Bờ (biển, sông), bãi biển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "littoral")

littoral

Le littoral est une zone de rencontre entre la terre et la mer.

tính từ
  1. ven biển
    • Zone littorale
      vùng ven biển
danh từ giống đực
  1. bờ biển
    • Le littoral d'un pays
      bờ biển của một nước

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "littoral"