lobed

Học thuật
Thân thiện
lobed

The maple leaf has a lobed shape with five distinct points.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng thùy, thùy: Dùng để mô tả một vật, đặc biệt một bộ phận của thực vật (như ) hoặc một cơ quan trong cơ thể, hình dạng được chia thành các phần lồi tròn, gọi là các thùy. Các thùy này có thể không tách rời hoàn toàn chỉ những phần nhô ra, tạo thành các đường cong trên rìa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The oak tree has lobed leaves. (Cây sồi hình thùy.)
    • A lobed liver is characteristic of some fish species. (Một gan thùy đặc điểm của một số loài .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Deeply lobed": thùy sâu, các đường khía chia cắt sâu vào trong.
    • The maple leaf is deeply lobed. ( phong các thùy chia cắt sâu.)
  • "Palmately lobed": thùy hình chân vịt (các thùy tỏa ra từ một điểm).
    • The leaf is palmately lobed with five distinct sections. (Chiếc thùy hình chân vịt với năm phần riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lobe (danh từ): thùy.
    • the frontal lobe of the brain (thùy trán của não)
  • Lobate (tính từ): thùy (từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn phong khoa học).
  • Lobular (tính từ): thuộc về hoặc dạng tiểu thùy.
Từ đồng nghĩa
  • Indented: khía, lõm vào.
  • Cleft: bị tách, chẻ.
lobed

The maple leaf has a lobed shape with five distinct points.

Adjective
  1. dạng thùy

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống