locomotive

/'loukə,moutiv/
danh từ
  1. đầu máy (xe lửa)
tính từ
  1. di động
  2. (đùa cợt) hay đi đây đi đó
    • in our locomotive time
      trong cái thời đại hay đi đây đi đó này
    • a locomotive oerson
      người hay đi đây đi đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

locomotive
A large black locomotive pulls a long line of freight cars along a railroad track.