locomotive

/'loukə,moutiv/
Học thuật
Thân thiện
locomotive

A large black locomotive pulls a long line of freight cars along a railroad track.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đầu máy (xe lửa): Một phương tiện bánh, động cơ tự hành, được sử dụng để kéo các toa tàu chạy trên đường ray.
    • (Nghĩa mở rộng) Nguyên nhân thúc đẩy, động lực chính: Dùng để chỉ một lực lượng hoặc yếu tố chính tạo ra chuyển động hoặc thay đổi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về sự vận động, di chuyển: Liên quan đến khả năng hoặc hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
    • Tự di động, khả năng tự di chuyển: Mô tả một vật có thể tự di chuyển bằng sức mạnh của chính .
    • (Cách dùng /hiếm) Hay đi đây đi đó: Mô tả một người thường xuyên di chuyển, đi lại nhiều nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The steam locomotive is a symbol of the industrial revolution. (Đầu máy hơi nước biểu tượng của cuộc cách mạng công nghiệp.)
    • Investment is the locomotive of economic growth. (Đầu động lực chính của tăng trưởng kinh tế.)
  • Tính từ:

    • The locomotive power of the new engine is impressive. (Sức kéo của động cơ mới thật ấn tượng.)
    • Whales have great locomotive ability in the ocean. (Cá voi khả năng di chuyển tuyệt vời trong đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Locomotive force": Lực đẩy, động lực chính.
    • She was the locomotive force behind the charity project. ( ấy động lực chính đằng sau dự án từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Locomotion (danh từ): Sự vận động, sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

    • Birds have the power of locomotion. (Chim khả năng di chuyển.)
  • Locomotor (tính từ): (Thuộc về) cơ quan vận động, liên quan đến sự di chuyển.

    • The accident affected his locomotor system. (Tai nạn đã ảnh hưởng đến hệ vận động của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đầu máy): Engine, train engine.
  • Danh từ (động lực): Driving force, prime mover, catalyst.
  • Tính từ (di động): Mobile, motile, self-propelled.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "locomotive")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "locomotive")

locomotive

A large black locomotive pulls a long line of freight cars along a railroad track.

danh từ
  1. đầu máy (xe lửa)
tính từ
  1. di động
  2. (đùa cợt) hay đi đây đi đó
    • in our locomotive time
      trong cái thời đại hay đi đây đi đó này
    • a locomotive oerson
      người hay đi đây đi đó