engine

/'endʤin/
danh từ
  1. máy động cơ
  2. đầu máy (xe lửa)
  3. dụng cụ chiến tranh
    • engines of war
      dụng cụ chiến tranh
  4. dụng cụ, phương tiện
    • to use every available engine to gain one's end
      sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình
ngoại động từ
  1. lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "engine"

engine
A train engine pulls several passenger cars along the tracks.