long-haired

/'lɔɳheə/ Cách viết khác : (long-haired) /'lɔɳheə,'lɔɳ'heəd/
Học thuật
Thân thiện
long-haired

A long-haired cat sits on a sunny windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tóc dài: Dùng để mô tả một người hoặc động vật mái tóc dài.
    • (Thông tục, nghĩa ) Trí thức, khiếu nghệ thuật: Một cách gọi thông tục, thường mang tính hơi mỉa mai, để chỉ ngườihọc thức, đặc biệt người quan tâm đến nghệ thuật, văn chương hoặc âm nhạc cổ điển (nghĩa này phổ biến vào những thập niên 1960-1970).
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chính: tóc dài):
    • She is a long-haired woman with a gentle smile. ( ấy một người phụ nữ tóc dài với nụ cười hiền hậu.)
    • The long-haired cat sat on the windowsill. (Con mèo lông dài ngồi trên bệ cửa sổ.)
  • Tính từ (nghĩa thông tục: trí thức/nghệ thuật):
    • In the 1960s, long-haired students often protested for peace. (Vào những năm 1960, các sinh viên trí thức thường biểu tình hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "long-haired" có thể được dùng như một thành phần trong cụm danh từ ghép để mô tả một nhóm người cụ thể, dụ: "long-haired intellectuals" (giới trí thức tóc dài), "long-haired musicians" (nhạc tóc dài).
Biến thể từ gần giống
  • Longhair (danh từ, thông tục): Người trí thức, người đam mê nghệ thuật (đặc biệt âm nhạc cổ điển).
    • He's a bit of a longhair, always going to the opera. (Anh ta hơi một tay nhạc cổ điển, lúc nào cũng đi xem opera.)
  • Short-haired (tính từ): tóc ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • tóc dài: Tóc dài (không phải tính từ ghép).
  • Trí thức (nghĩa thông tục): Intellectual, highbrow, artistic.
Lưu ý
  • Nghĩa thông tục "trí thức/ khiếu nghệ thuật" của "long-haired" ngày nay ít được sử dụng phổ biến có thể bị coi lỗi thời hoặc mang sắc thái mỉa mai. Nghĩa mô tả ngoại hình " tóc dài" nghĩa chính phổ biến nhất hiện nay.
long-haired

A long-haired cat sits on a sunny windowsill.

tính từ, (thông tục)
  1. trí thức
  2. thích nghệ thuật, khiếu về nghệ thuật; thích âm nhạc cổ điển

Từ tương tự

Từ gần giống