long-lived

/'lɔɳ'livd/
Học thuật
Thân thiện
long-lived

The ancient oak tree is a long-lived resident of the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống lâu, có tuổi thọ cao: Dùng để mô tả một người, sinh vật hoặc một thứ đó tồn tại trong một khoảng thời gian dài.
    • Lâu bền, bền vững: Dùng để mô tả một thứ đó (như hòa bình, tình bạn, vật dụng) kéo dài trong thời gian dài không dễ dàng kết thúc hoặc hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tortoises are known to be long-lived animals. (Rùa được biết đến loài động vật sống lâu.)
    • Their long-lived friendship has lasted over fifty years. (Tình bạn lâu bền của họ đã kéo dài hơn năm mươi năm.)
    • We need to build a long-lived peace in the region. (Chúng ta cần xây dựng một nền hòa bình lâu dài trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a long-lived tradition": một truyền thống lâu đời.

    • The festival is a long-lived tradition in our village. (Lễ hội một truyền thống lâu đời trong làng chúng tôi.)
  • "long-lived products": những sản phẩmtuổi thọ cao.

    • The company focuses on creating long-lived, sustainable products. (Công ty tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm bền vững, có tuổi thọ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Longevity (danh từ): sự trường thọ, tuổi thọ dài.

    • Good diet contributes to longevity. (Chế độ ăn tốt góp phần vào sự trường thọ.)
  • Durable (tính từ): bền, lâu dài (thường nhấn mạnh khả năng chịu đựng, chống chọi).

  • Lasting (tính từ): lâu dài, bền vững.
Từ đồng nghĩa
  • Enduring: bền bỉ, lâu dài.
  • Long-lasting: kéo dài lâu.
  • Perennial: lâu năm, tồn tại qua nhiều năm.
Từ trái nghĩa
  • Short-lived: ngắn ngủi, chóng tàn.
  • Ephemeral: phù du, thoáng qua.
  • Fleeting: ngắn ngủi, thoáng qua.
long-lived

The ancient oak tree is a long-lived resident of the forest.

tính từ
  1. sống lâu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự