lucidité

danh từ giống cái
  1. sự sáng suốt, sự minh mẫn; sự tỉnh táo
    • Lucidité d'un juge
      sự sáng suốt của một thẩm phán
    • Moments de lucidité d'un aliéné
      những lúc tỉnh táo của một bệnh nhân tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "lucidité"

lucidité
Le juge fait preuve d'une grande lucidité dans son analyse.