laminary

/'læminəl/ Cách viết khác : (laminar) /'læminə/ (laminary) /'læminəri/
Học thuật
Thân thiện
laminary

A geologist examines the laminary structure of the rock sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thành phiến, thành , thành lớp: Mô tả cấu trúc hoặc dòng chảy dạng các lớp mỏng, phẳng xếp chồng lên nhau hoặc chảy song song không bị xáo trộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fluid exhibited a laminary flow in the smooth pipe. (Chất lỏng thể hiện dòng chảy thành lớp trong đường ống trơn nhẵn.)
    • Under the microscope, the rock showed a laminary structure. (Dưới kính hiển vi, tảng đá cho thấy một cấu trúc thành lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laminary flow": Dòng chảy tầng. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong học chất lỏng, mô tả dòng chảy ổn định, trật tự, trong đó các lớp chất lỏng trượt lên nhau một cách nhẵn.
    • Engineers design aircraft wings to promote laminary flow and reduce drag. (Các kỹ sư thiết kế cánh máy bay để thúc đẩy dòng chảy tầng giảm lực cản.)
Biến thể từ gần giống
  • Laminar (adj): (Cách viết khác, phổ biến hơn) cùng nghĩa "thành lớp, thành phiến".

    • A laminar airflow hood is used in laboratories. (Tủ thoáng khí dòng chảy tầng được sử dụng trong phòng thí nghiệm.)
  • Lamina (n): Lớp mỏng, phiến, .

    • Each lamina of the leaf has a specific function. (Mỗi lớp mỏng của chiếc một chức năng cụ thể.)
  • Lamination (n): Sự tạo thành lớp, sự ép thành lớp; vật liệu nhiều lớp.

    • The ID card is protected by a plastic lamination. (Thẻ căn cước được bảo vệ bằng một lớp ép nhựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Layered: lớp, xếp lớp.
  • Stratified: được phân tầng, phân lớp.
Từ trái nghĩa
  • Turbulent: hỗn loạn, rối (dùng cho dòng chảy).
  • Disordered: không trật tự, hỗn độn.
laminary

A geologist examines the laminary structure of the rock sample.

tính từ
  1. thành phiến, thành , thành lớp

Từ gần giống