lunetier

danh từ giống đực
  1. thợ kính (đeo mắt)
  2. người bán kính (đeo mắt)
tính từ
  1. (thuộc nghề) kính
    • Industrie lunetière
      công nghiệp kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lunetier
Un lunetier ajuste les lunettes d'un client dans son magasin.