lận

  1. đg. Lừa gạt: Cờ gian bạc lận. Mắc lận. Bị lừa, mắc lừa: Thôi đà mắc lận thì thôi, Đi đâu chẳng biết con người Sở Khanh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lận
Một người bán hàng lận tiền thối lại cho khách.