lxvi

Học thuật
Thân thiện
lxvi

A child counts to lxvi on a large abacus.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáu mươi sáu: Chỉ số lượng hoặc thứ tự, số đếm hoặc số thứ tự tiếp theo sau số 65 trước số 67. được hình thành từ sáu mươi (60) cộng thêm sáu (6) đơn vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The book has lxvi chapters. (Cuốn sách sáu mươi sáu chương.)
    • He finished in lxvith place in the race. (Anh ấy về đíchvị trí thứ sáu mươi sáu trong cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Số La : "lxvi" cách viết số 66 trong hệ chữ số La , trong đó "L" = 50, "X" = 10, "V" = 5, "I" = 1. Cách viết này thường được dùng trong các văn bản trang trọng, trên mặt đồng hồ, trong số chương sách, hoặc để chỉ thế kỷ.
    • Chapter LXVI discusses the final conclusions. (Chương LXVI thảo luận về những kết luận cuối cùng.)
    • Super Bowl LXVI was held in 2012. (Super Bowl LXVI được tổ chức vào năm 2012.)
Biến thể từ gần giống
  • 66 (sốRập): Cách viết phổ biến tiêu chuẩn cho số sáu mươi sáu.
  • Sixty-six (từ): Cách đọc viết bằng chữ của số 66 trong tiếng Anh.
  • LXVI (viết hoa): Dạng viết hoa thông thường của số La "lxvi".
Từ đồng nghĩa
  • Sixty-six: Sáu mươi sáu (cách viết bằng chữ).
  • 66: Sáu mươi sáu (chữ sốRập).
lxvi

A child counts to lxvi on a large abacus.

Adjective
  1. nhiều hơn 60 sáu đơn vị; 66

Từ tương tự

Từ chứa "lxvi"