ly

Học thuật
Thân thiện
ly

Mẹ rót nước vào ly pha lê nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo độ dài : Một đơn vị đo lường rất nhỏ trong hệ thống đo lường cổ của Việt Nam, tương đương với một phần mười của một phân.
    • Mức độ rất nhỏ, rất thấp: Dùng để hình dung, so sánh một sự chênh lệch, sai số hoặc khoảng cách cực kỳ nhỏ bé, khó nhận thấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bàn này dài hơn chiếc kia đúng một ly. (Cái bàn này dài hơn cái kia đúng một ly.)
    • Anh ấy đo chính xác đến từng ly. (Anh ấy đo đạc chính xác đến từng ly.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sai một ly, đi một dặm": Thành ngữ này dùng hình ảnh "ly" để chỉ một sai lệch rất nhỏ ban đầu có thể dẫn đến hậu quả, sự khác biệt rất lớn về sau.

    • Phải tính toán cẩn thận, sai một ly đi một dặm đấy. (Phải tính toán cẩn thận, sai một chút thôi hậu quả lớn lắm.)
  • "Không sai một ly": Cụm từ nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối, hoàn hảo.

    • Bản sao này giống bản gốc không sai một ly. (Bản sao này giống y hệt bản gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Li (li) (dt): Một cách đọc viết khác của "ly", cùng chỉ đơn vị đo độ dài rất nhỏ. Đây dạng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
    • Khe hở chỉ rộng vài li. (Khe hở chỉ rộng vài li.)
Từ đồng nghĩa
  • : Một chút, một ít (dùng trong văn nói, chỉ mức độ rất nhỏ).
  • Chút: Một lượng rất nhỏ.
  • Hạt: (Trong so sánh) cực kỳ nhỏ, như hạt bụi.
Thành ngữ liên quan
  • Sai một ly, đi một dặm: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "ly".
ly

Mẹ rót nước vào ly pha lê nhỏ.

  1. d. Cốc pha lê nhỏ.
  2. d. Quẻ thứ hai trong bát quái.
  3. d. 1. Đơn vị độ dài , bằng một phần mười của một phân. 2. Mức độ rất thấp, rất nhỏ : Sai mộl ly đi một dặm (tng) .