le

  1. 1 Nh. Le le.
  2. 2 (F. l'air) dt. 1. Vẻ, dáng: lấy le với mọi người Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh ( ra tiền) hơn lo cho tờ báo ( làm báo chỉ để lấy le thôi) ( Bằng). 2. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.): mở le.
  3. 3 dt. Cây nhỏ mọcrừng thưa, thân cứng, dáng giống trúc: rừng le.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

le
Một người đàn ông đang mở le trên chiếc xe máy của mình.