lyrical

/'lirik/
danh từ
  1. bài thơ trữ tình
  2. (số nhiều) thơ trữ tình
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng
tính từ+ Cách viết khác : (lyrical) /'lirikəl/
  1. trữ tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lyrical"

Từ có nhắc đến "lyrical"

lyrical
The dancer's lyrical performance moved the audience to tears.