lyric

/'lirik/
danh từ
  1. bài thơ trữ tình
  2. (số nhiều) thơ trữ tình
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng
tính từ+ Cách viết khác : (lyrical) /'lirikəl/
  1. trữ tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lyric"

Từ có nhắc đến "lyric"

lyric
The poet wrote a beautiful lyric about the changing seasons.