lách

  1. glisser
    • Lách lưỡi dao vào khe bàn
      glisser la lame d'un couteau dans la fente de la table
  2. se glisser; se faufiler; se frayer un chemin
    • Lách hàng rào
      se glisser à travers une haie
    • Kẻ trộm lách vào nhà
      voleur qui s'est faufilé dans la maison
    • Lách đám đông
      se frayer un passage à travers la foule
  3. (arch.ng nói lá lách) rate
    • bệnh lách
      splénopathie
    • đau lách
      splénalgie
    • chứng to lách
      splénomégalie
    • đơn bào lách
      splénocyte
    • liệu pháp lách
      splénothérapie
    • sự chụp tia X lách
      splénographie
    • thủ thuật cắt bỏ lách
      splénectomie
    • thủ thuật khâu lách
      splénorraphie
    • thủ thuật mở lách
      splénotomie
    • u lách
      splénome
    • viêm lách
      splénite
    • xơ cứng lách
      splénoslérose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lách
Anh ấy lách qua đám đông để đến quầy vé.