láo

Học thuật
Thân thiện
láo

Một đứa trẻ nói láo với mẹ của nó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vô phép, thiếu lễ độ, không biết kính nể người trên: Dùng để chỉ thái độ, lời nói hoặc hành vi hỗn xược, thiếu tôn trọng đối với người lớn tuổi hoặc địa vị cao hơn.
    • Sai, hỏng, bậy bạ: Dùng để chỉ điều đó không đúng sự thật, không chính xác hoặc chất lượng kém.
  2. Phó từ:

    • Một cách hỗn xược, sai trái: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động hoặc nói năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thằng đó thật láo! Dám cãi lại ông nội. (Cậu đó thật hỗn xược! Dám cãi lại ông nội.)
    • Đừng nghe những tin tức láo trên mạng xã hội. (Đừng nghe những tin tức sai sự thật trên mạng xã hội.)
  • Phó từ:

    • láo trả lời thầy giáo như vậy. ( hỗn xược trả lời thầy giáo như vậy.)
    • Anh ta hứa láo rồi, đừng tin. (Anh ta hứa hão rồi, đừng tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Láo toét": Rất hỗn xược, vô lễ (mức độ nhấn mạnh).

    • Cái thái độ láo toét ấy không thể chấp nhận được. (Cái thái độ rất hỗn xược ấy không thể chấp nhận được.)
  • "Láo lếu": Vừa hỗn xược vừa gian dối, không đáng tin.

    • đó chuyên nói những chuyện láo lếu. ( đó chuyên nói những chuyện vừa hỗn xược vừa gian dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Láo xược (tính từ): Hỗn xược, vô lễ (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).

    • Hành vi láo xược sẽ bị trừng phạt. (Hành vi hỗn xược sẽ bị trừng phạt.)
  • Lếu láo (tính từ): tính chất hỗn xược, thiếu nghiêm túc (thường đi đôi với nhau).

    • Thái độ lếu láo trong giờ học không được phép. (Thái độ hỗn xược, thiếu nghiêm túc trong giờ học không được phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn (tính từ): Hỗn xược, vô phép.
  • Bậy (tính từ): Sai trái, không đúng.
  • Dối (tính từ): Gian dối, không thật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói láo: Nói dối, nói điều không đúng sự thật.

    • hay nói láo để được điểm cao. ( hay nói dối để được điểm cao.)
  • Làm láo: Làm bậy, làm sai, làm ẩu.

    • Công việc quan trọng, đừng làm láo. (Công việc quan trọng, đừng làm bậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Láo như hạch: Rất hỗn xược, vô cùng vô phép (nhấn mạnh mức độ).

    • Thằng nhỏ này láo như hạch, chẳng coi ai ra gì. (Thằng nhỏ này rất hỗn xược, chẳng coi ai ra gì.)
  • Láo chày láo cá chép: (Thành ngữ cổ) Chỉ sự gian dối, lật lọng, nói một đằng làm một nẻo.

    • thương gia ấy nổi tiếng với kiểu láo chày láo cá chép. ( thương gia ấy nổi tiếng với kiểu gian dối, lật lọng.)
láo

Một đứa trẻ nói láo với mẹ của nó.

  1. t. ph. 1. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên. 2. Sai, hỏng, bậy bạ : Nói láo ; Làm láo .