lãnh

  1. 1 dt., đphg Lĩnh1: quần lãnh.
  2. 2 Nh. Lĩnh2: lãnh canh lãnh lương lãnh tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lãnh
Mẹ đi lãnh lương tại ngân hàng.