lình

Học thuật
Thân thiện
lình

Ông đồng xiên lình qua má trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dùi, que nhọn bằng sắt: Dụng cụ hình dạng như một chiếc que hoặc cây kim lớn, thường làm bằng kim loại (sắt), đầu nhọn.
    • Pháp khí trong nghi lễ tín ngưỡng: Vật dụng được sử dụng trong các nghi thức lên đồng, hầu bóng của đạo Mẫu một số tín ngưỡng dân gian Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông đồng dùng chiếc lình bằng sắt để thực hiện nghi thức. (Ông đồng dùng chiếc dùi sắt để thực hiện nghi thức.)
    • Lễ vật trên bàn thờ đầy đủ: vàng , hoa quả một đôi lình. (Lễ vật trên bàn thờ đầy đủ: vàng , hoa quả một đôi dùi sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xiên lình": hành động dùng chiếc lình để xiên qua một bộ phận cơ thể (như ) như một phần của nghi lễ, biểu thị sự nhập đồng hoặc sức mạnh tâm linh.
    • Khi nhập đồng, thanh đồng có thể xiên lình qua không chảy máu. (Khi nhập đồng, thanh đồng có thể dùng dùi sắt xiên qua không chảy máu.)
Biến thể từ liên quan
  • Dùi đồng (danh từ): Một tên gọi khác hoặc vật dụng tương tự như lình, cũng được dùng trong nghi lễ.
  • Xiên (danh từ/động từ): Vật nhọn dùng để xỏ qua; hành động dùng vật nhọn đâm xuyên qua. Lình một loại xiên đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Que sắt: chỉ chung vật bằng sắt hình que.
  • Pháp khí: khí cụ, dụng cụ dùng trong các phép thuật, nghi lễ (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Chuyên ngành: Từ "lình" ngày nay chủ yếu được dùng trong bối cảnh văn hóa tín ngưỡng, nghi lễ có thể được xem từ chuyên biệt hoặc ít phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Khác biệt với "lính": Đây hai từ hoàn toàn khác nhau. "Lình" (với dấu huyền) chỉ dụng cụ nghi lễ. "Lính" (với dấu sắc) chỉ người quân nhân.
lình

Ông đồng xiên lình qua má trong buổi lễ.

  1. dt. Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua làm phép: ông đồng xiên lình.