linh

  1. 1 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Hồn người chết.
  2. II t. Như thiêng. Ngôi đền này lắm.
  3. 2 t. số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm. Hai trăm linh năm (205). Một nghìn không trăm linh bảy (1.007).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

linh
Một ngôi đền cổ linh thiêng nằm yên tĩnh trên núi.