lĩnh

Học thuật
Thân thiện
lĩnh

Người phụ nữ mặc chiếc váy được may từ lĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại vải dệt bằng , mặt bóng, thường được dùng để may quần áo phụ nữ: "lĩnh" chỉ một loại vải truyền thống của Việt Nam, đặc điểm mềm mại bóng đẹp.
  2. Động từ:

    • Nhận lấy, tiếp nhận một cái đó được trao cho, giao cho: "lĩnh" có nghĩahành động đón nhận, thu về phần thuộc về mình hoặc do mình đảm nhiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc áo dài may bằng lĩnh trông rất sang trọng.
    • Vải lĩnh ngày xưa thường được nhuộm màu đen hoặc nâu.
  • Động từ:

    • Nhân viên đến phòng kế toán để lĩnh lương tháng.
    • Anh ấy đã lĩnh nhiệm vụ quan trọng từ cấp trên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lĩnh hội": tiếp thu, hiểu nắm bắt được kiến thức, tư tưởng.
    • Học sinh cần chăm chú để lĩnh hội bài giảng của thầy .
  • "lĩnh xướng": (trong ca hát) người cất lên, bắt đầu hát trước để dẫn dắt.
    • Ca đó sẽ lĩnh xướng phần mở đầu bài hát truyền thống.
Biến thể từ gần giống
  • Lãnh (động từ): Đây biến thể phổ biến hơn của động từ "lĩnh", cùng nghĩa là nhận lấy.
    • Anh ấy đi lãnh thư từ bưu điện.
  • Lĩnh lệnh: nhận mệnh lệnh.
  • Lĩnh thưởng: nhận phần thưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận (động từ): tiếp nhận.
  • Thu nhận (động từ): thu về, nhận lấy.
Từ trái nghĩa
  • Giao (động từ): trao cho, chuyển cho người khác.
  • Phát (động từ): phân phát, đưa ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "lĩnh" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Lĩnh nợ như lĩnh lộc: (Thành ngữ ) ý nói việc nhận tiền hay vật chất không phải của mình, cuối cùng cũng phải trả giá, giống như nhận lộc thì cũng phải mang ơn.
lĩnh

Người phụ nữ mặc chiếc váy được may từ lĩnh.

  1. d. Hàng dệt bằng , mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
  2. đg. Cg. Lãnh. Nhận lấy về mình: Lĩnh lương.