lĩnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại vải dệt bằng tơ, có mặt bóng, thường được dùng để may quần áo phụ nữ: "lĩnh" chỉ một loại vải truyền thống của Việt Nam, có đặc điểm mềm mại và bóng đẹp.
Động từ:
- Nhận lấy, tiếp nhận một cái gì đó được trao cho, giao cho: "lĩnh" có nghĩa là hành động đón nhận, thu về phần thuộc về mình hoặc do mình đảm nhiệm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc áo dài may bằng lĩnh trông rất sang trọng.
- Vải lĩnh ngày xưa thường được nhuộm màu đen hoặc nâu.
Động từ:
- Nhân viên đến phòng kế toán để lĩnh lương tháng.
- Anh ấy đã lĩnh nhiệm vụ quan trọng từ cấp trên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lĩnh hội": tiếp thu, hiểu và nắm bắt được kiến thức, tư tưởng.
- Học sinh cần chăm chú để lĩnh hội bài giảng của thầy cô.
- "lĩnh xướng": (trong ca hát) là người cất lên, bắt đầu hát trước để dẫn dắt.
- Ca sĩ đó sẽ lĩnh xướng phần mở đầu bài hát truyền thống.
Biến thể và từ gần giống
- Lãnh (động từ): Đây là biến thể phổ biến hơn của động từ "lĩnh", cùng nghĩa là nhận lấy.
- Anh ấy đi lãnh thư từ bưu điện.
- Lĩnh lệnh: nhận mệnh lệnh.
- Lĩnh thưởng: nhận phần thưởng.
Từ đồng nghĩa
- Nhận (động từ): tiếp nhận.
- Thu nhận (động từ): thu về, nhận lấy.
Từ trái nghĩa
- Giao (động từ): trao cho, chuyển cho người khác.
- Phát (động từ): phân phát, đưa ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "lĩnh" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Lĩnh nợ như lĩnh lộc: (Thành ngữ cũ) ý nói việc nhận tiền hay vật chất không phải của mình, cuối cùng cũng phải trả giá, giống như nhận lộc thì cũng phải mang ơn.
- d. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
- đg. Cg. Lãnh. Nhận lấy về mình: Lĩnh lương.