lông

Học thuật
Thân thiện
lông

Mèo con có bộ lông mềm mại màu trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận hình sợi mọc trên da động vật hoặc người: Chỉ lớp phủ tự nhiên, thường cấu trúc sợi, mọc từ da của các loài chim, thú hoặc trên cơ thể người, chức năng giữ ấm hoặc bảo vệ.
    • Bộ phận hình dạng tương tự lông trên bề mặt một số thực vật hoặc vật thể: Chỉ những cấu trúc mảnh, nhỏ, tơi như lông mọc trên bề mặt của cây, vải vóc, hoặc một số bề mặt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con mèo bộ lông mềm mại. (Bộ lông của con mèo rất mềm.)
    • cây này một lớp lông tơ mịnmặt dưới. (Mặt dưới của cây này được phủ một lớp lông tơ.)
    • Anh ấy cạo sạch lông trên cằm. (Anh ấy đã cạo sạch phần lông mọccằm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đủ lông đủ cánh": Thành ngữ chỉ sự trưởng thành, đầy đủ hoặc đủ tư cách, năng lực.
    • Công ty con giờ đã đủ lông đủ cánh để hoạt động độc lập. (Công ty con giờ đã phát triển đầy đủ để tự hoạt động.)
  • "Sổ lông": Dùng để miêu tả hiện tượng vải bị bong ra những sợi nhỏ, ngắn giống như lông trên bề mặt.
    • Chiếc áo len bắt đầu sổ lông. (Chiếc áo len đang bị bong ra những sợi vải nhỏ.)
Biến thể từ liên quan
  • Lông tơ (danh từ): Lớp lông mềm, mịn, ngắn, thường trên da trẻ sơ sinh hoặc một số loài động vật non, hoặc trên một số bộ phận cây.
  • Lông vũ (danh từ): Lông của các loài chim, cấu trúc đặc biệt tạo thành cánh giúp bay lượn.
  • Bộ lông (danh từ): Toàn bộ lớp lông phủ trên cơ thể một con vật.
    • Bộ lông của con cáo vào mùa đông rất dày.
  • lông (tính từ): Trạng thái được phủ bởi lông.
    • Quả đào vỏ ngoài lông.
Từ đồng nghĩa
  • Tóc: Thường dùng riêng cho lớp lông mọc trên đầu của con người.
  • Lông mao: Chỉ những sợi lông rất nhỏ, mảnh.
  • Vảy: (Trong một số ngữ cảnh so sánh) lớp phủ cứng khác, trái ngược với tính chất mềm của lông.
Các cụm từ liên quan
  • Lông mày: Lông mọcvùng cung phía trên mắt.
  • Lông mi: Lông mọcbờ mắt.
  • Lông ngỗng: (Nghĩa đen) Lông của con ngỗng; (Nghĩa bóng, trong cụm "nổi da /lông ngỗng") chỉ cảm giác sợ hãi hoặc lạnh.
  • mổ lông: Chỉ hành động con mổ vào lông của mình hoặc con khác; đôi khi dùng von cho tình trạng hỗn loạn, cãitrong nội bộ.
Thành ngữ liên quan
  • "Lông bông": (Tính từ) Chỉ tính cách hoặc hành động không ổn định, thiếu nghiêm túc, hay la cà.
    • Anh chàng đó trông có vẻ lông bông lắm. (Anh thanh niên đó trông có vẻ rất không đứng đắn.)
  • "Chưa đủ lông đủ cánh": Ngược lại với "đủ lông đủ cánh", chỉ sự non nớt, chưa trưởng thành hoặc chưa đủ khả năng.
    • còn non lắm, chưa đủ lông đủ cánh đâu. ( còn rất trẻ, chưa đủ trưởng thành đâu.)
lông

Mèo con có bộ lông mềm mại màu trắng.

  1. d. 1 Bộ phận thường hình sợi, mọcngoài da cầm thú hay da người, tác dụng bảo vệ cơ thể. Lông chân. Lông nhím. Đủ lông đủ cánh*. 2 Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật. lông. Vải sổ lông.