lông

  1. d. 1 Bộ phận thường hình sợi, mọcngoài da cầm thú hay da người, tác dụng bảo vệ cơ thể. Lông chân. Lông nhím. Đủ lông đủ cánh*. 2 Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật. lông. Vải sổ lông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lông
Mèo con có bộ lông mềm mại màu trắng.