lười

  1. [Be] lazy, [be] slothful
    • Cậu học trò lười
      A lazy pupil
    • lười làm bài tập
      To be too lazy to do one's homework
    • Lười tập thể dục buổi sáng
      To be too lazy to do one's morning exercises

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lười
Một chú mèo lười nằm dài trên tấm thảm mềm.