lẳng

Học thuật
Thân thiện
lẳng

Cô gái lẳng quả bóng cho bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ném mạnh, quăng mạnh: Hành động dùng lực, thường bằng cả hai tay, để ném một vật đi.
  2. Tính từ:
    • Có vẻ đùa cợt, thiếu nghiêm trang, gợi sự không đứng đắn (thường về cử chỉ, ánh mắt, lời nói của phụ nữ): Thái độ, hành vi tính chất tán tỉnh nhẹ nhàng, đôi khi bị coi thiếu đoan trang.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy lẳng túi đồ lên vai rồi bước đi. (Anh ấy ném mạnh túi đồ lên vai rồi bước đi.)
    • Đứa trẻ lẳng viên đá xuống ao. (Đứa trẻ ném mạnh viên đá xuống ao.)
  • Tính từ:
    • ấy nụ cười rất lẳng. ( ấy nụ cười rất đùa cợt, thiếu nghiêm trang.)
    • Ánh mắt lẳng ấy khiến người khác khó chịu. (Ánh mắt đùa cợt, thiếu đứng đắn ấy khiến người khác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẳng lơ": (tính từ) thường dùng hơn, nhấn mạnh sự đùa cợt, tán tỉnh một cách thiếu đoan trang, nhẹ dạ.
    • Thái độ lẳng lơ của gái đó bị mọi người dị nghị. (Thái độ đùa cợt, thiếu đứng đắn của gái đó bị mọi người bàn tán không hay.)
  • Dùng như "lẳng" (tính từ) thường mang sắc thái nhẹ hơn hoặc tính chất văn chương, ít phổ biến hơn so với "lẳng lơ" trong khẩu ngữ.
Biến thể từ liên quan
  • Lẳng lơ (tính từ): đùa cợt, tán tỉnh một cách thiếu nghiêm túc, thiếu đoan trang.
  • Lả lơi (tính từ): gần nghĩa với "lẳng lơ", nhưng thường nhấn mạnh vẻ bên ngoài phô trương, cố tình gợi cảm.
  • Ném (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho hành động "lẳng" (động từ), nhưng không nhất thiết bao hàm lực mạnh hoặc dùng cả hai tay.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Ném, quăng, liệng, phóng.
  • Tính từ: Lẳng lơ, đùa cợt, tán tỉnh (trong ngữ cảnh tiêu cực), thiếu đứng đắn.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa tính từ, từ "lẳng" thường mang sắc thái không tích cực, dùng để phê phán thái độ, cử chỉ của một người (đặc biệt phụ nữ theo quan niệm ) thiếu nghiêm trang, đoan chính.
  • Nghĩa động từ ("ném mạnh") ít phổ biến hơn trong khẩu ngữ hàng ngày, thường được thay thế bằng "ném" hoặc "quăng".
lẳng

Cô gái lẳng quả bóng cho bạn.

  1. đg. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay: Lẳng gói sách lên ô-tô.
  2. t. Nh. Lẳng lơ: gái lẳng.