lửng

Học thuật
Thân thiện
lửng

Một con lửng đang đào hang trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài thú rừng, thuộc họ Chồn, hình dáng giống chó bộ lông dày, thường màu xám hoặc nâu: Con lửng động vật ăn tạp, sống trong hang hoạt động về đêm.
  2. Tính từ / Phó từ:

    • trạng thái giữa chừng, chưa trọn vẹn, chưa hoàn tất: Dùng để chỉ một công việc, hành động hoặc trạng thái bị dừng lạimức độ nào đó, chưa đến đích cuối cùng.
    • mức độ vừa phải, không đầy: Thường dùng để miêu tả cảm giác no bụngmức độ vừa phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong rừng, con lửng đào hang rất giỏi.
    • Lông lửng dày ấm, thường sọc đen trắng trên mặt.
  • Tính từ / Phó từ:

    • Anh ấy làm việc lửng rồi đi mất, để lại đống hỗn độn.
    • Câu chuyện bị bỏ lửngđoạn cao trào, khiến độc giả tò mò.
    • Tôi chỉ ăn lưng lửng bụng thôi, không dám ăn no quá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỏ lửng": Dừng một việc đó đang dang dở, không tiếp tục hoàn thành.

    • Cuộc trò chuyện bị bỏ lửng một cuộc gọi khẩn cấp.
  • "Nói lửng": Nói một cách ngập ngừng, không hết lời, hoặc cố ý chỉ nói một nửa để người nghe tự hiểu.

    • ấy chỉ nói lửng vài từ rồi im bặt, ánh mắt đầy lo lắng.
  • "Làm lửng": Làm một việc đó chưa xong, mới chỉgiai đoạn giữa.

    • Công trình xây dựng bị làm lửng do thiếu vốn.
Biến thể từ gần giống
  • Lưng lửng (từ láy, ý giảm nhẹ): Chỉ mức độ vừa phải, khoảng một nửa, thường dùng cho cảm giác no.

    • Bữa sáng chỉ cần ăn lưng lửng được.
  • Quên lửng (thành ngữ): Quên bẵng đi, quên hẳn.

    • Chuyện ngày xưa ấy tôi đã quên lửng từ lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ con vật): Chồn lửng, badger (tiếng Anh).
  • Tính từ (chỉ trạng thái giữa chừng): Dở dang, nửa vời, dang dở.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (chỉ trạng thái giữa chừng): Trọn vẹn, hoàn tất, xong xuôi, đầy đủ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lửng lơ như con thuyền không bến: cảnh trôi nổi, không chỗ dựa, không ổn định (trong đó "lửng lơ" âm gần với "lửng").
  • No ba ngày Tết, đói ba tháng ; Ăn lưng lửng, làm bền bỉ: Khuyên ăn uống vừa phải để sức làm việc lâu dài.
lửng

Một con lửng đang đào hang trong rừng.

  1. d. Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.
  2. ph. Giở chừng: Làm lửng rồi bỏ về.