lửng

  1. d. Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.
  2. ph. Giở chừng: Làm lửng rồi bỏ về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lửng
Một con lửng đang đào hang trong rừng.