mèo

  1. d. 1 Thú nhỏ cùng họ với hổ báo, nuôi trong nhà để bắt chuột. Chó treo, mèo đậy (tng.). Như mèo thấy mỡ (kng.; tỏ ra thèm thuồng, háo hức một cách quá lộ liễu). 2 (ph.; kng.). Gái nhân tình. O mèo (tán tỉnh để bắt nhân tình; tán gái).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mèo"

mèo
Một con mèo con đang chơi với cuộn len.