médaillé

tính từ
  1. được thưởng huy chương
    • Un soldat médaillé
      một chiến sĩ được huy chương
danh từ
  1. người được thưởng huy chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "médaillé"

médaillé
Un soldat médaillé pose fièrement en uniforme.