méo

Học thuật
Thân thiện
méo

Cái nồi này bị méo một bên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị biến dạng, không còn hình dạng tròn trịa hoặc đúng như ban đầu: Dùng để mô tả một vật thể bị thay đổi hình dáng, thường do tác động bên ngoài, khiến mất đi vẻ tròn đều.
    • (Âm thanh) bị biến đổi, không còn nguyên vẹn, rõ ràng như bình thường: Dùng để mô tả âm thanh bị thay đổi chất lượng, nghe không chuẩn, thường do lỗi kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Chỉ hình dạng):

    • Cái nồi bị rơi nên miệng đã méo.
    • Chiếc bị ngồi lên nên vành méo hết.
  • Tính từ (Chỉ âm thanh):

    • Băng cát-sét nên tiếng hát nghe bị méo.
    • Loa hỏng khiến giọng nói phát ra rất méo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong các câu thành ngữ, tục ngữ: Thường dùng để von về sự không phù hợp, lệch lạc.

    • "Nồi tròn vung méo."chỉ sự không tương xứng, không hợp nhau.)
  • Dùng với nghĩa bóng (không chính thức): Đôi khi được dùng để mô tả khuôn mặt biểu cảm không bình thường, như khi cười quá mức hoặc khóc.

    • Cười đến méo cả miệng.
    • Khóc méo cả mặt.
Biến thể từ liên quan
  • Méo mó (tính từ): Nhấn mạnh hơn mức độ biến dạng, hư hỏng về hình dáng.

    • Chiếc xe sau tai nạn trông méo mó.
  • Làm méo (động từ): Hành động gây ra sự biến dạng.

    • Đừng làm méo tờ giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Biến dạng: Thay đổi hình dạng so với ban đầu.
  • Cong vênh: Bị lệch, không phẳng (thường dùng cho gỗ, bề mặt).
  • Oằn: Bị uốn cong (thường do sức nặng).
Từ trái nghĩa
  • Tròn: hình dạng đều đặn, không góc cạnh.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị biến đổi hay hư hỏng.
  • Trong (âm thanh): Âm thanh rõ ràng, không bị lẫn tạp âm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Méo mặt: Làm nhăn nhó khuôn mặt (thường đau, khó chịu, hoặc chê bai).

    • Nghe tin ấy, anh ta méo mặt lại.
  • Nồi nào vung nấy / Nồi tròn vung méo: Thành ngữ nói về sự tương xứng hoặc không tương xứng trong các mối quan hệ, đặc biệt hôn nhân.

méo

Cái nồi này bị méo một bên.

  1. tt. 1. Bị biến dạng, không tròn như vốn : Nồi méo úp vung méo. 2. (âm thanh) bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường: băng ghi bị méo tiếng.