mép

  1. d. 1. Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau: Chốc mép. 2. Mồm miệng (dùng với nghĩa xấu): Bẻm mép; Mép thầy cò.3. Cạnh, rìa: Mép áo; Mép vải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mép
Cô ấy khâu viền mép của chiếc áo.