mẹp

  1. đg. Nói nằm úp bụng xuống giường, xuống đất: Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mẹp
Con trâu nằm mẹp trong vũng bùn.