mít

Học thuật
Thân thiện
mít

Một quả mít chín vàng nằm trên chiếc mẹt tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân nhựa mủ, quả kép lớn gai chứa nhiều múi, vị ngọt thơm: Chỉ một loại cây ăn quả nhiệt đới, cho quả lớn, mùi thơm đặc trưng.
    • Quả của loài cây này: Chỉ bản thân trái mít, một loại trái cây phổ biến.
  2. Tính từ (thông tục):

    • Ngu tối, không biết cả: Dùng để chỉ người hiểu biết kém, thiếu sáng suốt, thường dùng với ý mỉa mai hoặc chê bai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cây mítsau vườn năm nay ra rất nhiều quả. (Cây mítsau vườn năm nay ra rất nhiều quả.)
    • Mít loại trái cây yêu thích của tôi vào mùa . (Mít loại trái cây yêu thích của tôi vào mùa .)
    • Nhựa mít rất dính, khó rửa sạch. (Nhựa mít rất dính, khó rửa sạch.)
  • Tính từ:

    • hỏi cũng không biết, đúng đồ mít. ( hỏi cũng không biết, đúng đồ mít.)
    • Đừng mít thế, chuyện đơn giản vậy mà không hiểu. (Đừng ngu ngốc thế, chuyện đơn giản vậy mà không hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mít đặc" (thành ngữ, thông tục): Chỉ người cực kỳ ngu dốt, không chút kiến thức nào.

    • Giải thích mấy lần rồi vẫn không hiểu, đúng mít đặc. (Giải thích mấy lần rồi vẫn không hiểu, đúng cực kỳ ngu dốt.)
  • "Hỏi đâu mít đấy" (thành ngữ, thông tục): Hỏi cái cũng không biết, hoàn toàn mù tịt.

    • Thằng đó chả biết cả, hỏi đâu mít đấy. (Thằng đó chả biết cả, hỏi cái cũng không biết.)
Biến thể từ liên quan
  • Mít dai: Một giống mít phổ biến, múi dai, ít ngọt hơn mít mật.
  • Mít mật / Mít ướt: Một giống mít phổ biến, múi mềm, ngọt nhiều nước.
  • Mít tố nữ: Một giống mít cho quả nhỏ, mùi thơm nồng đặc trưng.
  • mít: Phần màu trắng hoặc vàng nhạt bám quanh múi mít, cũng có thể ăn được.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Với nghĩa danh từ (cây/quả): (tiếng Pháp cổ), (trong tiếng Việt đôi khi dùng theo tiếng Anh).
  • Với nghĩa tính từ (ngu dốt): ngu, đần độn, tối dạ, ngu ngốc, dốt đặc (đều thông tục).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Mù tịt" (tính từ): Không biết , hoàn toàn không thông tin. (Từ này có thể nguồn gốc liên quan đến "mít").
    • Về vấn đề này tôi mù tịt, chịu. (Về vấn đề này tôi không biết cả, chịu.)
  • "Câm như hến, ngu như mít" (thành ngữ, thông tục): Chê bai người vừa không biết nói năng (hoặc không chịu nói) vừa dốt nát.
mít

Một quả mít chín vàng nằm trên chiếc mẹt tre.

  1. d. Loài cây cùng họ với dâu tằm, thân nhựa mủ, quả kép lớn gai chứa nhiều múi, vị ngọt thơm.
  2. t. Ngu tối, không biết cả (thtục): Hỏi đâu mít đấy.