mặn

  1. tt 1. muối: Vùng nước mặn. 2. nhiều mắm muối quá: Nhất mặn muối, nhất cay gừng (cd); ăn canh mặn nên khát nước. 3. thịt, : Nhà sư ăn chay không ăn cỗ mặn. 4. Đậm đà, đằm thắm: Chữ tình càng mặn, chữ duyên càng nồng (K).
  2. trgt 1. Đậm đà: Phong sương được vẻ thiên nhiên, khen nét bút, càng nhìn càng tươi (K). 2. Nói ăn thức ăn thịt : ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mặn
Nước biển có vị mặn.