mủ

  1. dt 1. Chất nước đặc màu xanh hoặc vàngmụn nhọt hay vết thương: Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ. 2. (đph) Nhựa một số cây: Mủ cao-su.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mủ
Một giọt mủ trắng đục chảy ra từ vết xước trên đầu gối.