macaron

danh từ giống đực
  1. bánh hạnh nhân
  2. mớ tóc cuôn trên tay
  3. (thân mật) huy hiệu tròn (đeokhuy áo)
  4. (thông tục) đánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "macaron"

macaron
Une pâtissière décore un macaron rose avec de la crème.