magistral

/mə'dʤistrəl/
tính từ
  1. (thuộc) thầy; vào bậc thầy
    • Ton magistral
      giọng thầy
    • Oeuvre magistrale
      tác phẩm vào bậc thầy
  2. (đùa cợt) nên thân, ra trò
    • Une fessée magistrale
      trận đòn ra trò
  3. (dược học) chế theo đơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "magistral"

magistral
Le professeur donne un cours magistral dans l'amphithéâtre.