maigreur

danh từ giống cái
  1. sự gầy, sự gầy
  2. sự ít ỏi, sự nghèo nàn; sự cằn cỗi
    • Maigreur des ressources
      tài nguyên ít ỏi
    • Maigreur d'un sujet
      đề tài nghèo nàn
    • Maigreur du sol
      đất cằn cỗi
  3. sự mảnh nhỏ
    • La maigreur de la touche
      sự mảnh nhỏ của nét bút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

maigreur
Une femme regarde avec inquiétude sa maigreur dans le miroir.