maigrir

ngoại động từ
  1. làm gầy đi; làm cho có vẻ gầy đi
    • La maladie l'a maigri
      bệnh đã làm cho anh ta gầy đi
    • Cette robe la maigrit
      cái áo ấy khiến chị ta trông có vẻ gầy đi
  2. (kỹ thuật) đẽo mỏng, phạt mỏng (một miếng gỗ)
nội động từ
  1. gầy đi
    • Il maigrit à vue d'oeil
      anh ta gầy đi trông thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maigrir"

Từ có nhắc đến "maigrir"

maigrir
La jeune femme décide de maigrir en mangeant des légumes et en faisant du sport.