maigrir

Học thuật
Thân thiện
maigrir

La jeune femme décide de maigrir en mangeant des légumes et en faisant du sport.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm gầy đi: Hành động khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên gầy hơn, ốm hơn.
    • Làm cho có vẻ gầy đi: Khiến ai đó trông có vẻ gầy hơn (thường do trang phục, kiểu dáng).
    • (Kỹ thuật) Đẽo mỏng, phạt mỏng: Làm cho một vật liệu (như gỗ) trở nên mỏng hơn bằng cách cắt bớt đi.
  2. Nội động từ:

    • Gầy đi: Trở nên gầy hơn, sụt cân (dùng cho người hoặc động vật).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le chagrin l'a maigri. (Nỗi buồn đã làm anh ta gầy đi.)
    • Cette coupe de cheveux la maigrit. (Kiểu tóc này khiến ấy trông có vẻ gầy đi.)
    • Le menuisier a maigrir cette planche. (Người thợ mộc đã phải đẽo mỏng tấm ván này.)
  • Nội động từ:

    • Elle maigrit depuis qu'elle fait du sport. ( ấy gầy đi kể từ khi tập thể thao.)
    • Mon chat a maigri pendant mon absence. (Con mèo của tôi đã gầy đi trong lúc tôi vắng nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maigrir à vue d'oeil": Gầy đi trông thấy, sụt cân rất nhanh rõ rệt.

    • Depuis sa maladie, il maigrit à vue d'oeil. (Kể từ khi bị bệnh, anh ta gầy đi trông thấy.)
  • "maigrir des joues": Hóp đi (một bộ phận cụ thể trở nên gầy hơn).

    • La fatigue lui a maigri des joues. (Sự mệt mỏi đã làm cho ấy hóp lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Maigre (tính từ): Gầy, ốm.

    • C'est un homme grand et maigre. (Đómột người đàn ông cao gầy.)
  • Maigreur (danh từ): Sự gầy , tình trạng gầy.

    • Sa maigreur est inquiétante. (Tình trạng gầy của ấy thật đáng lo.)
  • Amaigrir (ngoại động từ): Làm gầy đi (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn).

    • Un régime trop strict peut amaigrir rapidement. (Một chế độ ăn quá khắt khe có thể làm gầy đi nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ: (gầy đi, thon thả đi - thường mang nghĩa tích cực hơn), (giảm cân).
  • Ngoại động từ: (làm thon, làm mảnh đi - thường dùng cho dáng vẻ).
Từ trái nghĩa
  • Nội động từ: (béo lên, tăng cân), (lên cân).
  • Ngoại động từ: (vỗ béo, làm béo lên).
maigrir

La jeune femme décide de maigrir en mangeant des légumes et en faisant du sport.

ngoại động từ
  1. làm gầy đi; làm cho có vẻ gầy đi
    • La maladie l'a maigri
      bệnh đã làm cho anh ta gầy đi
    • Cette robe la maigrit
      cái áo ấy khiến chị ta trông có vẻ gầy đi
  2. (kỹ thuật) đẽo mỏng, phạt mỏng (một miếng gỗ)
nội động từ
  1. gầy đi
    • Il maigrit à vue d'oeil
      anh ta gầy đi trông thấy

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maigrir"

Từ có nhắc đến "maigrir"